任何
rèn héㄖㄣˋ ㄏㄜˊ
Hán Việt: NHẬM HÀ
Phồn thể: 任何
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(đại từ)
bất kỳ, bất cứ
Thường đi với 都/也: 任何人都…….
Ví dụ
有任何问题都可以问我。
yǒu rèn hé wèn tí dōu kě yǐ wèn wǒ.
Có bất kỳ vấn đề gì cũng có thể hỏi tôi.
他没有告诉任何人。
tā méi yǒu gào sù rèn hé rén.
Anh ấy không nói cho bất kỳ ai.
任何时候都不能放弃。
rèn hé shí hòu dōu bù néng fàng qì.
Bất cứ lúc nào cũng không được bỏ cuộc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHIỆM · 6 nét
HÀ · 7 nét
Từ liên quan
- 任务 rèn wu — nhiệm vụ; công việc được giao
- 责任 zé rèn — trách nhiệm; lỗi, phần lỗi
- 信任 xìn rèn — tin tưởng, tín nhiệm; lòng tin
- 担任 dān rèn — đảm nhiệm, giữ (chức vụ), làm
- 班主任 bān zhǔ rèn — giáo viên chủ nhiệm lớp
- 任意 rèn yì — any; arbitrary; at will; at random
- 任命 rèn mìng — to appoint; (job) appointment
- 任性 rèn xìng — willful; headstrong; unruly