Bỏ qua, tới nội dung

任何

rèn héㄖㄣˋ ㄏㄜˊ

Hán Việt: NHẬM HÀ

Phồn thể: 任何

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(đại từ)

bất kỳ, bất cứ

Thường đi với 都/也: 任何人都…….

Ví dụ

  • 有任何问题都可以问我。

    yǒu rèn hé wèn tí dōu kě yǐ wèn wǒ.

    Có bất kỳ vấn đề gì cũng có thể hỏi tôi.

  • 他没有告诉任何人。

    tā méi yǒu gào sù rèn hé rén.

    Anh ấy không nói cho bất kỳ ai.

  • 任何时候都不能放弃。

    rèn hé shí hòu dōu bù néng fàng qì.

    Bất cứ lúc nào cũng không được bỏ cuộc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHIỆM · 6 nét

HÀ · 7 nét