全
Quánㄑㄩㄢˊ
Hán Việt: TOÀN
Phồn thể: 全
HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(phó từ, tính từ)
toàn bộ, cả; đầy đủ, trọn; đều, hoàn toàn; (họ) Toàn
Từ ghép: 全部, 全国, 安全, 完全.
Ví dụ
全家人都很高兴。
quán jiā rén dōu hěn gāo xìng.
Cả nhà đều rất vui.
这家超市东西很全。
zhè jiā chāo shì dōng xi hěn quán.
Siêu thị này đồ rất đầy đủ.
作业我全做完了。
zuò yè wǒ quán zuò wán le.
Bài tập tôi làm xong hết rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TOÀN · 6 nét
toàn bộ, cả; đầy đủ, trọn; đều, hoàn toàn; (họ) Toàn