Bỏ qua, tới nội dung

而

érㄦˊ

Hán Việt: NHI

Phồn thể: 而

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(vocab.word.pos.cc, trợ từ)

liên từ: mà, và, nhưng (nối tính từ, mệnh đề; văn viết)

Cấu trúc hay gặp: 因为……而……, 为……而……, 不是……而是…….

Ví dụ

  • 这家店的菜便宜而好吃。

    zhè jiā diàn de cài pián yi ér hǎo chī.

    Món ăn quán này rẻ mà ngon.

  • 南方下雨,而北方下雪。

    nán fāng xià yǔ, ér běi fāng xià xuě.

    Miền Nam mưa, còn miền Bắc thì có tuyết.

  • 他因为生病而没来上课。

    tā yīn wèi shēng bìng ér méi lái shàng kè.

    Cậu ấy vì ốm nên không đến lớp.

Từ hay nhầm

  • 和 — 和 nối danh từ; 而 nối tính từ/động từ/mệnh đề, có thể chỉ tương phản (còn, mà).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHI · 6 nét

liên từ: mà, và, nhưng (nối tính từ, mệnh đề; văn viết)