出现
chū xiànㄔㄨ ㄒㄧㄢˋ
Hán Việt: XUẤT HIỆN
Phồn thể: 出現
HSK 3HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
xuất hiện; xảy ra (sự cố)
Ví dụ
天上出现了一道彩虹。
tiān shàng chū xiàn le yí dào cǎi hóng.
Trên trời xuất hiện một cầu vồng.
机器出现了问题。
jī qì chū xiàn le wèn tí.
Máy móc gặp sự cố.
他突然出现在门口。
tā tū rán chū xiàn zài mén kǒu.
Anh ấy bỗng xuất hiện ở cửa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XUẤT · 5 nét
ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra
HIỆN · 8 nét
Từ liên quan
- 出租车 chū zū chē — xe taxi; (Đài Loan) xe cho thuê
- 出 chū — ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra
- 演出 yǎn chū — biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn
- 出发 chū fā — xuất phát, khởi hành, lên đường
- 出生 chū shēng — sinh ra, ra đời
- 出差 chū chāi — đi công tác
- 出口 chū kǒu — lối ra, cửa ra; xuất khẩu; nói ra
- 出色 chū sè — xuất sắc; nổi bật