掉
diàoㄉㄧㄠˋ
Hán Việt: ĐIỆU
Phồn thể: 掉
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
rơi, rớt; mất, đánh rơi; (bổ ngữ) …mất, …hết, …đi (吃掉, 忘掉)
Làm bổ ngữ kết quả: 吃掉, 卖掉, 关掉, 忘掉.
Ví dụ
我的手机掉在地上了。
wǒ de shǒu jī diào zài dì shàng le.
Điện thoại của tôi rơi xuống đất rồi.
把这些旧衣服扔掉吧。
bǎ zhè xiē jiù yī fu rēng diào ba.
Vứt hết mấy bộ quần áo cũ này đi.
他的钱包掉了。
tā de qián bāo diào le.
Anh ấy đánh rơi ví.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐIỆU · 11 nét
rơi, rớt; mất, đánh rơi; (bổ ngữ) …mất, …hết, …đi (吃掉, 忘掉)