Bỏ qua, tới nội dung

当时

dāng shíㄉㄤ ㄕˊ

Hán Việt: ĐƯƠNG THỜI

Phồn thể: 當時

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩadāng shí(từ chỉ thời gian)

lúc đó, khi ấy, hồi đó

Ví dụ

  • 当时我还是个学生。

    dāng shí wǒ hái shi gè xué shēng.

    Hồi đó tôi vẫn còn là sinh viên.

  • 你当时为什么不告诉我?

    nǐ dāng shí wèi shén me bú gào sù wǒ?

    Lúc đó sao bạn không nói với tôi?

  • 当时天已经黑了。

    dāng shí tiān yǐ jīng hēi le.

    Khi ấy trời đã tối rồi.

Từ hay nhầm

  • 那时 — 当时 chỉ thời điểm cụ thể trong quá khứ đã nhắc tới; không dùng cho tương lai.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩadàng shí(từ chỉ thời gian)

ngay lúc đó, lập tức

Ví dụ

  • 他听了以后,当时就答应了。

    tā tīng le yǐ hòu, dāng shí jiù dā ying le.

    Anh ấy nghe xong là đồng ý ngay.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÁNG · 6 nét

làm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)

THỜI · 7 nét

lúc, khi; thời gian; giờ