Bỏ qua, tới nội dung

永远

yǒng yuǎnㄩㄥˇ ㄩㄢˇ

Hán Việt: VĨNH VIỄN

Phồn thể: 永遠

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(phó từ, từ khu biệt)

mãi mãi, vĩnh viễn, luôn luôn

Ví dụ

  • 我永远不会忘记你。

    wǒ yǒng yuǎn bú huì wàng jì nǐ.

    Tôi sẽ mãi mãi không quên bạn.

  • 祝你们永远幸福!

    zhù nǐ men yǒng yuǎn xìng fú!

    Chúc hai bạn mãi mãi hạnh phúc!

  • 妈妈永远是最爱你的人。

    mā ma yǒng yuǎn shì zuì ài nǐ de rén.

    Mẹ luôn là người yêu con nhất.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VĨNH · 5 nét

VIỄN · 7 nét

xa