成为
chéng wéiㄔㄥˊ ㄨㄟˊ
Hán Việt: THÀNH VI
Phồn thể: 成為
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
trở thành
Ví dụ
她成为了一名医生。
tā chéng wèi le yì míng yī shēng.
Cô ấy đã trở thành bác sĩ.
我们成为了好朋友。
wǒ men chéng wèi le hǎo péng you.
Chúng tôi đã trở thành bạn tốt.
他想成为最好的工程师。
tā xiǎng chéng wéi zuì hǎo de gōng chéng shī.
Anh ấy muốn trở thành kỹ sư giỏi nhất.
Từ hay nhầm
- 变成 — 成为 + danh từ (thân phận, vai trò); 变成 nhấn mạnh sự biến đổi trạng thái/hình dạng, có thể + tính từ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÀNH · 6 nét
VỊ · 4 nét
làm, là; trở thành; coi là (以…为…)
Từ liên quan
- 完成 wán chéng — hoàn thành, làm xong
- 成绩 chéng jì — thành tích, kết quả, điểm số
- 成功 Chéng gōng — thành công
- 成熟 chéng shú — chín (quả, hạt); trưởng thành, chín chắn; hoàn thiện (công nghệ, điều kiện)
- 组成 zǔ chéng — tạo thành, cấu thành, lập thành
- 养成 yǎng chéng — hình thành, tập thành (thói quen)
- 造成 zào chéng — gây ra, dẫn đến (thường là kết quả xấu)
- 成长 chéng zhǎng — trưởng thành; lớn lên; sự trưởng thành