原因
yuán yīnㄩㄢˊ ㄧㄣ
Hán Việt: NGUYÊN NHÂN
Phồn thể: 原因
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
nguyên nhân, lý do
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
你知道他迟到的原因吗?
nǐ zhī dào tā chí dào de yuán yīn ma?
Bạn có biết lý do anh ấy đến muộn không?
机器坏了的原因还在调查。
jī qì huài le de yuán yīn hái zài diào chá.
Nguyên nhân máy hỏng vẫn đang được điều tra.
因为天气原因,航班取消了。
yīn wèi tiān qì yuán yīn, háng bān qǔ xiāo le.
Vì lý do thời tiết, chuyến bay bị hủy.
Từ hay nhầm
- 理由 — 原因: nguyên nhân khách quan gây ra sự việc; 理由: lý lẽ con người đưa ra để giải thích, biện hộ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGUYÊN · 10 nét
ban đầu, vốn, nguyên (原来, 原因); chưa qua chế biến; đồng bằng (平原); (cũng là họ Nguyên)
NHÂN · 6 nét
Từ liên quan
- 原来 yuán lái — hóa ra, thì ra; vốn dĩ, lúc đầu; ban đầu, cũ
- 原谅 yuán liàng — tha thứ, thứ lỗi
- 原则 yuán zé — nguyên tắc
- 原料 yuán liào — nguyên liệu
- 原始 yuán shǐ — first; original; primitive; original (document etc)
- 原告 yuán gào — complainant; plaintiff
- 原理 yuán lǐ — principle; theory
- 原先 yuán xiān — originally; original; former