拍
pāiㄆㄞ
Hán Việt: PHÁCH
Phồn thể: 拍
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(động từ, lượng từ, vocab.word.pos.g)
vỗ, đập; chụp (ảnh), quay (phim); vợt (bóng bàn, cầu lông); nhịp (âm nhạc)
拍照 = 照相 (chụp ảnh); 拍电影: quay phim.
Ví dụ
你帮我们拍张照片吧。
nǐ bāng wǒ men pāi zhāng zhào piàn ba.
Bạn chụp giúp chúng tôi một tấm ảnh nhé.
大家一起拍手唱歌。
dà jiā yì qǐ pāi shǒu chàng gē.
Mọi người cùng vỗ tay hát.
他拍了拍我的肩膀。
tā pāi le pāi wǒ de jiān bǎng.
Anh ấy vỗ vỗ vai tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHÁCH · 8 nét
vỗ, đập; chụp (ảnh), quay (phim); vợt (bóng bàn, cầu lông); nhịp (âm nhạc)