Bỏ qua, tới nội dung

美

Měiㄇㄟˇ

Hán Việt: MỸ

Phồn thể: 美

HSK 3.0 · 4TOCFL 1

Nghĩa(từ khu biệt, tính từ, vocab.word.pos.g, danh tính từ)

đẹp; nước Mỹ (viết tắt của 美国); châu Mỹ

Viết tắt: 美国 (Mỹ), 美元 (USD), 美洲 (châu Mỹ).

Ví dụ

  • 这里的风景真美。

    zhè lǐ de fēng jǐng zhēn měi.

    Phong cảnh ở đây đẹp thật.

  • 她穿上新衣服,美得很。

    tā chuān shàng xīn yī fu, měi dé hěn.

    Cô ấy mặc áo mới, đẹp lắm.

  • 今天一美元换多少越南盾?

    jīn tiān yì měi yuán huàn duō shǎo yuè nán dùn?

    Hôm nay một đô la Mỹ đổi được bao nhiêu đồng Việt Nam?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MỸ · 9 nét

đẹp; nước Mỹ (viết tắt của 美国); châu Mỹ