Bỏ qua, tới nội dung

无法

wú fǎㄨˊ ㄈㄚˇ

Hán Việt: VÔ PHÁP

Phồn thể: 無法

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ, phó từ)

không thể, không có cách nào

Sau 无法 là động từ 2 âm tiết; trang trọng hơn 没办法.

Ví dụ

  • 我无法相信这是真的。

    wǒ wú fǎ xiàng xìn zhè shì zhēn de.

    Tôi không thể tin đây là sự thật.

  • 网络有问题,无法上网。

    wǎng luò yǒu wèn tí, wú fǎ shàng wǎng.

    Mạng có vấn đề, không vào mạng được.

  • 这台机器坏了,暂时无法使用。

    zhè tái jī qì huài le, zàn shí wú fǎ shǐ yòng.

    Cái máy này hỏng rồi, tạm thời không dùng được.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VÔ · 4 nét

không có, không, vô (văn viết)

PHÁP · 8 nét

phép, luật pháp; cách, phương pháp; nước Pháp (viết tắt)