成功
Chéng gōngㄔㄥˊ ㄍㄨㄥ
Hán Việt: THÀNH CÔNG
Phồn thể: 成功
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(tính từ, danh tính từ, phó tính từ)
thành công
Cũng là tên thị trấn Thành Công ở huyện Đài Đông (Đài Loan).
Ví dụ
祝你成功!
zhù nǐ chéng gōng!
Chúc bạn thành công!
这次活动办得很成功。
zhè cì huó dòng bàn dé hěn chéng gōng.
Sự kiện lần này tổ chức rất thành công.
失败是成功之母。
shī bài shì chéng gōng zhī mǔ.
Thất bại là mẹ thành công.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÀNH · 6 nét
CÔNG · 5 nét
Từ liên quan
- 完成 wán chéng — hoàn thành, làm xong
- 成绩 chéng jì — thành tích, kết quả, điểm số
- 成为 chéng wéi — trở thành
- 成熟 chéng shú — chín (quả, hạt); trưởng thành, chín chắn; hoàn thiện (công nghệ, điều kiện)
- 组成 zǔ chéng — tạo thành, cấu thành, lập thành
- 养成 yǎng chéng — hình thành, tập thành (thói quen)
- 造成 zào chéng — gây ra, dẫn đến (thường là kết quả xấu)
- 成长 chéng zhǎng — trưởng thành; lớn lên; sự trưởng thành