Bỏ qua, tới nội dung

成功

Chéng gōngㄔㄥˊ ㄍㄨㄥ

Hán Việt: THÀNH CÔNG

Phồn thể: 成功

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(tính từ, danh tính từ, phó tính từ)

thành công

Cũng là tên thị trấn Thành Công ở huyện Đài Đông (Đài Loan).

Ví dụ

  • 祝你成功!

    zhù nǐ chéng gōng!

    Chúc bạn thành công!

  • 这次活动办得很成功。

    zhè cì huó dòng bàn dé hěn chéng gōng.

    Sự kiện lần này tổ chức rất thành công.

  • 失败是成功之母。

    shī bài shì chéng gōng zhī mǔ.

    Thất bại là mẹ thành công.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÀNH · 6 nét

CÔNG · 5 nét