之间
zhī jiānㄓ ㄐㄧㄢ
Hán Việt: CHI GIAN
Phồn thể: 之間
HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(từ chỉ phương vị)
giữa (hai/nhiều đối tượng); trong khoảng (thời gian)
Cấu trúc: 在 A 和 B 之间.
Ví dụ
我们之间没有秘密。
wǒ men zhī jiān méi yǒu mì mì.
Giữa chúng ta không có bí mật.
银行在超市和医院之间。
yín háng zài chāo shì hé yī yuàn zhī jiān.
Ngân hàng nằm giữa siêu thị và bệnh viện.
请在八点到九点之间来。
qǐng zài bā diǎn dào jiǔ diǎn zhī jiān lái.
Hãy đến trong khoảng từ tám đến chín giờ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHI · 3 nét
trợ từ (văn viết): của (= 的); nó, điều đó (đại từ)
GIÁN · 7 nét
lượng từ: gian, căn (phòng); giữa, trong khoảng
Từ liên quan
- 之 zhī — trợ từ (văn viết): của (= 的); nó, điều đó (đại từ)
- 分之 fēn zhī — phần (dùng trong phân số, A分之B = B/A)
- 总之 zǒng zhī — tóm lại, nói chung
- 当务之急 dāng wù zhī jí — top priority job; matter of vital importance
- 反之 fǎn zhī — on the other hand...; conversely...
- 总而言之 zǒng ér yán zhī — in short; in a word; in brief
- 后顾之忧 hòu gù zhī yōu — fears of trouble in the rear (idiom); family worries (obstructing freedom of action); worries about the future consequences; often in negative expressions, meaning "no worries about anything"
- 天伦之乐 tiān lún zhī lè — family love and joy; domestic bliss