之后
zhī hòuㄓ ㄏㄡˋ
Hán Việt: CHI HẬU
Phồn thể: 之後
HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(từ chỉ phương vị, từ chỉ thời gian)
sau, sau khi; sau đó
Ví dụ
下课之后我们去图书馆。
xià kè zhī hòu wǒ men qù tú shū guǎn.
Tan học xong chúng ta đi thư viện.
毕业之后,他回越南工作了。
bì yè zhī hòu, tā huí yuè nán gōng zuò le.
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy về Việt Nam làm việc.
之后的事情我就不知道了。
zhī hòu de shì qíng wǒ jiù bù zhī dào le.
Chuyện sau đó thì tôi không biết.
Từ hay nhầm
- 以后 — 之后 và 以后 gần như như nhau; 之后 có thể đứng đầu câu nghĩa "sau đó", 以后 đứng một mình nghĩa "sau này, từ nay".
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHI · 3 nét
trợ từ (văn viết): của (= 的); nó, điều đó (đại từ)
HẬU · 6 nét
sau, phía sau; sau khi (……以后); (cũng là họ Hậu; nghĩa cổ: hoàng hậu)
Từ liên quan
- 之 zhī — trợ từ (văn viết): của (= 的); nó, điều đó (đại từ)
- 分之 fēn zhī — phần (dùng trong phân số, A分之B = B/A)
- 总之 zǒng zhī — tóm lại, nói chung
- 当务之急 dāng wù zhī jí — top priority job; matter of vital importance
- 反之 fǎn zhī — on the other hand...; conversely...
- 总而言之 zǒng ér yán zhī — in short; in a word; in brief
- 后顾之忧 hòu gù zhī yōu — fears of trouble in the rear (idiom); family worries (obstructing freedom of action); worries about the future consequences; often in negative expressions, meaning "no worries about anything"
- 天伦之乐 tiān lún zhī lè — family love and joy; domestic bliss