之
zhīㄓ
Hán Việt: CHI
Phồn thể: 之
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(trợ từ, đại từ, vocab.word.pos.g)
trợ từ (văn viết): của (= 的); nó, điều đó (đại từ)
Cụm hay gặp: ……之一 (một trong những), X分之Y (phân số).
Ví dụ
她是我们公司的骄傲之一。
tā shì wǒ men gōng sī de jiāo ào zhī yī.
Cô ấy là một trong những niềm tự hào của công ty chúng tôi.
三分之一的学生来自越南。
sān fēn zhī yī de xué shēng lái zì yuè nán.
Một phần ba số sinh viên đến từ Việt Nam.
这是成功之路。
zhè shì chéng gōng zhī lù.
Đây là con đường dẫn đến thành công.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHI · 3 nét
trợ từ (văn viết): của (= 的); nó, điều đó (đại từ)
Từ liên quan
- 分之 fēn zhī — phần (dùng trong phân số, A分之B = B/A)
- 总之 zǒng zhī — tóm lại, nói chung
- 当务之急 dāng wù zhī jí — top priority job; matter of vital importance
- 反之 fǎn zhī — on the other hand...; conversely...
- 总而言之 zǒng ér yán zhī — in short; in a word; in brief
- 后顾之忧 hòu gù zhī yōu — fears of trouble in the rear (idiom); family worries (obstructing freedom of action); worries about the future consequences; often in negative expressions, meaning "no worries about anything"
- 天伦之乐 tiān lún zhī lè — family love and joy; domestic bliss