者
zhěㄓㄜˇ
Hán Việt: GIẢ
Phồn thể: 者
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(vocab.word.pos.k, đại từ, ngữ khí từ, danh từ, vocab.word.pos.g, trợ từ)
hậu tố chỉ người: người…, nhà…, -giả (作者, 记者, 读者)
Từ ghép: 作者, 记者, 读者, 志愿者, 前者/后者.
Ví dụ
这本书的作者是越南人。
zhè běn shū de zuò zhě shì yuè nán rén.
Tác giả cuốn sách này là người Việt Nam.
很多记者来采访他。
hěn duō jì zhě lái cǎi fǎng tā.
Nhiều phóng viên đến phỏng vấn anh ấy.
这个网站有很多年轻的使用者。
zhè ge wǎng zhàn yǒu hěn duō nián qīng de shǐ yòng zhě.
Trang web này có rất nhiều người dùng trẻ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIẢ · 8 nét
hậu tố chỉ người: người…, nhà…, -giả (作者, 记者, 读者)