Bỏ qua, tới nội dung

其中

qí zhōngㄑㄧˊ ㄓㄨㄥ

Hán Việt: KỲ TRUNG

Phồn thể: 其中

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(đại từ)

trong đó, trong số đó

Không đứng sau danh từ (không nói 学生其中); dùng 学生中 hoặc ……,其中…….

Ví dụ

  • 我们班有二十个人,其中五个是越南人。

    wǒ men bān yǒu èr shí gè rén, qí zhōng wǔ gè shì yuè nán rén.

    Lớp tôi có hai mươi người, trong đó năm người là người Việt.

  • 我买了很多水果,其中我最喜欢芒果。

    wǒ mǎi le hěn duō shuǐ guǒ, qí zhōng wǒ zuì xǐ huan máng guǒ.

    Tôi mua nhiều hoa quả, trong đó tôi thích xoài nhất.

  • 这件事其中一定有问题。

    zhè jiàn shì qí zhōng yí dìng yǒu wèn tí.

    Chuyện này trong đó chắc chắn có vấn đề.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KỲ · 8 nét

của nó, của họ; cái đó, người đó (văn viết)

TRÚNG · 4 nét

giữa, trong; Trung Quốc; (phương ngữ) được, ổn; họ Trung