连
Liánㄌㄧㄢˊ
Hán Việt: LIÊN
Phồn thể: 連
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(trợ từ, phó từ, động từ, danh từ)
ngay cả, đến cả (连……也/都); liền, liên tiếp; nối liền; (họ) Liên
Cấu trúc nhấn mạnh: 连 + X + 都/也 + động từ.
Ví dụ
他忙得连饭都没吃。
tā máng dé lián fàn dōu méi chī.
Anh ấy bận đến mức ngay cả cơm cũng chưa ăn.
这个字连老师也不认识。
zhè ge zì lián lǎo shī yě bú rèn shi.
Chữ này đến cả thầy giáo cũng không biết.
下了三天雨,连着三天没出门。
xià le sān tiān yǔ, lián zhe sān tiān méi chū mén.
Mưa ba ngày, liền ba ngày không ra khỏi nhà.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LIÊN · 7 nét
ngay cả, đến cả (连……也/都); liền, liên tiếp; nối liền; (họ) Liên