Bỏ qua, tới nội dung

整个

zhěng gèㄓㄥˇ ㄍㄜˋ

Hán Việt: CHỈNH CÁ

Phồn thể: 整個

HSK 5HSK 3.0 · 4

Nghĩa(từ khu biệt, số từ, danh từ)

toàn bộ, cả, suốt

Ví dụ

  • 我整个下午都在开会。

    wǒ zhěng gè xià wǔ dōu zài kāi huì.

    Cả buổi chiều tôi đều họp.

  • 整个城市都下雪了。

    zhěng gè chéng shì dōu xià xuě le.

    Toàn thành phố đều có tuyết.

  • 他把整个蛋糕都吃了。

    tā bǎ zhěng gè dàn gāo dōu chī le.

    Nó ăn hết cả cái bánh.

Từ hay nhầm

  • 所有 — 整个: toàn bộ một chỉnh thể (整个城市); 所有: tất cả các cá thể (所有城市).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHỈNH · 16 nét

cả, toàn bộ, nguyên; chẵn (giờ, số tiền); sửa sang, chỉnh

CÁ · 3 nét

tự mình (chỉ dùng trong 自个儿)