Bỏ qua, tới nội dung

没有

méi yǒuㄇㄟˊ ㄧㄡˇ

Hán Việt: MỘT HỮU

Phồn thể: 沒有

HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(động từ, phó từ)

không có; chưa (làm gì); không bằng (A 没有 B……)

Ví dụ

  • 我没有车。

    wǒ méi yǒu chē.

    Tôi không có xe.

  • 他还没有回来。

    tā hái méi yǒu huí lái.

    Anh ấy vẫn chưa về.

  • 今天没有昨天冷。

    jīn tiān méi yǒu zuó tiān lěng.

    Hôm nay không lạnh bằng hôm qua.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MỘT · 7 nét

không có; chưa (phủ định quá khứ, hoàn thành)

HỮU · 6 nét

có; sở hữu; tồn tại