Bỏ qua, tới nội dung

小

xiǎoㄒㄧㄠˇ

Hán Việt: TIỂU

Phồn thể: 小

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(tính từ, phó tính từ)

nhỏ, bé; trẻ, nhỏ tuổi; tiểu (gọi thân mật trước họ: 小王)

Ví dụ

  • 我的房间很小。

    wǒ de fáng jiān hěn xiǎo.

    Phòng của tôi rất nhỏ.

  • 她比我小两岁。

    tā bǐ wǒ xiǎo liǎng suì.

    Cô ấy nhỏ hơn tôi hai tuổi.

  • 小李,你过来一下。

    xiǎo lǐ, nǐ guò lái yí xià.

    Tiểu Lý, em qua đây một chút.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIỂU · 3 nét

nhỏ, bé; trẻ, nhỏ tuổi; tiểu (gọi thân mật trước họ: 小王)