你们
nǐ menㄋㄧˇ ㄇㄣ˙
Hán Việt: NỄ MÔN
Phồn thể: 你們
HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(đại từ)
các bạn; các anh chị; các em
Ví dụ
你们好!
nǐ men hǎo!
Chào các bạn!
你们是哪国人?
nǐ men shì nǎ guó rén?
Các bạn là người nước nào?
你们公司有多少人?
nǐ men gōng sī yǒu duō shǎo rén?
Công ty các bạn có bao nhiêu người?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NỄ · 7 nét
bạn; anh; chị; em; mày (ngôi thứ hai, thân mật)
MÔN · 5 nét
hậu tố số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người: các, những, chúng