Bỏ qua, tới nội dung

家

jiāㄐㄧㄚ

Hán Việt: GIA

Phồn thể: 傢

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(danh từ, lượng từ)

nhà, gia đình; lượng từ: (cửa hàng, công ty, nhà hàng); nhà (chuyên gia: 作家, 画家)

Ví dụ

  • 我家在胡志明市。

    wǒ jiā zài hú zhì míng shì.

    Nhà tôi ở Thành phố Hồ Chí Minh.

  • 这家饭馆很有名。

    zhè jiā fàn guǎn hěn yǒu míng.

    Nhà hàng này rất nổi tiếng.

  • 我想早点回家。

    wǒ xiǎng zǎo diǎn huí jiā.

    Tôi muốn về nhà sớm một chút.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIA · 10 nét

nhà, gia đình; lượng từ: (cửa hàng, công ty, nhà hàng); nhà (chuyên gia: 作家, 画家)