去
qùㄑㄩˋ
Hán Việt: KHỨ
Phồn thể: 去
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
đi (đến nơi nào); (năm) ngoái; bỏ đi, loại bỏ
去 đi thẳng với địa điểm, không cần 到: 去学校 (không nói 去到学校).
Ví dụ
我明天去北京。
wǒ míng tiān qù běi jīng.
Ngày mai tôi đi Bắc Kinh.
你去哪儿?
nǐ qù nǎ ér?
Bạn đi đâu đấy?
去年我在台湾学中文。
qù nián wǒ zài Tái wān xué zhōng wén.
Năm ngoái tôi học tiếng Trung ở Đài Loan.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHỨ · 5 nét
đi (đến nơi nào); (năm) ngoái; bỏ đi, loại bỏ