买
mǎiㄇㄞˇ
Hán Việt: MÃI
Phồn thể: 買
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
mua
Ví dụ
我想买一件衬衫。
wǒ xiǎng mǎi yí jiàn chèn shān.
Tôi muốn mua một chiếc áo sơ mi.
你在哪儿买的?
nǐ zài nǎ ér mǎi de?
Bạn mua ở đâu thế?
票已经买好了。
piào yǐ jīng mǎi hǎo le.
Vé đã mua xong rồi.
Từ hay nhầm
- 卖 — 买 (mǎi, thanh 3) là mua; 卖 (mài, thanh 4, thêm bộ 十 trên đầu) là bán.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MÃI · 6 nét
mua