Bỏ qua, tới nội dung

什么

shén meㄕㄣˊ ㄇㄜ˙

Hán Việt: THẬP MA

Phồn thể: 什麼

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(đại từ)

gì, cái gì; nào; bất cứ cái gì

Ví dụ

  • 你叫什么名字?

    nǐ jiào shén me míng zì?

    Bạn tên là gì?

  • 你想吃什么?

    nǐ xiǎng chī shén me?

    Bạn muốn ăn gì?

  • 他什么都不怕。

    tā shén me dōu bú pà.

    Anh ấy không sợ gì cả.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THẬP · 4 nét

MA · 3 nét