这
zhèㄓㄜˋ
Hán Việt: GIÁ
Phồn thể: 這
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(đại từ)
này; đây
Trước lượng từ thường đọc là zhèi: 这个 zhèige.
Ví dụ
这是什么?
zhè shì shén me?
Đây là cái gì?
这件衣服多少钱?
zhè jiàn yī fu duō shǎo qián?
Bộ quần áo này bao nhiêu tiền?
这个周末你有空吗?
zhè ge zhōu mò nǐ yǒu kōng ma?
Cuối tuần này bạn rảnh không?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIÁ · 7 nét
này; đây