太
tàiㄊㄞˋ
Hán Việt: THÁI
Phồn thể: 太
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(phó từ, từ khu biệt)
quá (thường đi với 了: 太……了); lắm (不太: không… lắm)
Ví dụ
这件衣服太贵了。
zhè jiàn yī fu tài guì le.
Bộ đồ này đắt quá.
太好了,我们明天放假!
tài hǎo le, wǒ men míng tiān fàng jià!
Tuyệt quá, mai chúng ta được nghỉ!
我不太喜欢吃辣的。
wǒ bú tài xǐ huan chī là de.
Tôi không thích ăn cay lắm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÁI · 4 nét
quá (thường đi với 了: 太……了); lắm (不太: không… lắm)