找
zhǎoㄓㄠˇ
Hán Việt: TRẢO
Phồn thể: 找
HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
tìm; tìm gặp (ai); trả lại tiền thừa
找 là hành động tìm; tìm thấy là 找到.
Ví dụ
我在找我的钥匙。
wǒ zài zhǎo wǒ de yào shi.
Tôi đang tìm chìa khóa.
有人找你。
yǒu rén zhǎo nǐ.
Có người tìm bạn.
这是找您的钱。
zhè shì zhǎo nín de qián.
Đây là tiền thừa trả lại anh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRẢO · 7 nét
tìm; tìm gặp (ai); trả lại tiền thừa