Bỏ qua, tới nội dung

觉得

jué deㄐㄩㄝˊ ㄉㄜ˙

Hán Việt: GIÁC ĐẮC

Phồn thể: 覺得

HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(động từ)

cảm thấy; cho rằng, thấy rằng

Ví dụ

  • 我觉得有点儿冷。

    wǒ jué de yǒu diǎn er lěng.

    Tôi thấy hơi lạnh.

  • 你觉得这个办法怎么样?

    nǐ jué de zhè ge bàn fǎ zěn me yàng?

    Bạn thấy cách này thế nào?

  • 我觉得汉语不太难。

    wǒ jué de hàn yǔ bú tài nán.

    Tôi thấy tiếng Trung không khó lắm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIÁC · 9 nét

ĐẮC · 11 nét

được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng