觉得
jué deㄐㄩㄝˊ ㄉㄜ˙
Hán Việt: GIÁC ĐẮC
Phồn thể: 覺得
HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
cảm thấy; cho rằng, thấy rằng
Ví dụ
我觉得有点儿冷。
wǒ jué de yǒu diǎn er lěng.
Tôi thấy hơi lạnh.
你觉得这个办法怎么样?
nǐ jué de zhè ge bàn fǎ zěn me yàng?
Bạn thấy cách này thế nào?
我觉得汉语不太难。
wǒ jué de hàn yǔ bú tài nán.
Tôi thấy tiếng Trung không khó lắm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIÁC · 9 nét
ĐẮC · 11 nét
được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng
Từ liên quan
- 睡觉 shuì jiào — ngủ, đi ngủ
- 感觉 gǎn jué — cảm giác, cảm nhận; cảm thấy
- 自觉 zì jué — tự giác; tự nhận thấy
- 发觉 fā jué — to become aware; to detect; to realize; to perceive
- 知觉 zhī jué — perception; consciousness
- 觉悟 jué wù — to come to understand; to realize; consciousness; awareness; Buddhist enlightenment (Sanskrit: cittotpāda)
- 觉醒 jué xǐng — to awaken; to come to realize; awakened to the truth; the truth dawns upon one; scales fall from the eyes; to become aware
- 嗅觉 xiù jué — sense of smell