Bỏ qua, tới nội dung

天

tiānㄊㄧㄢ

Hán Việt: THIÊN

Phồn thể: 天

HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(vocab.word.pos.qt, danh từ)

ngày; trời, bầu trời; thời tiết

Ví dụ

  • 我在河内玩了三天。

    wǒ zài hé nèi wán le sān tiān.

    Tôi chơi ở Hà Nội ba ngày.

  • 天黑了,我们回家吧。

    tiān hēi le, wǒ men huí jiā ba.

    Trời tối rồi, chúng ta về nhà thôi.

  • 这几天天气很好。

    zhè jǐ tiān tiān qì hěn hǎo.

    Mấy hôm nay thời tiết rất đẹp.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THIÊN · 4 nét

ngày; trời, bầu trời; thời tiết