Bỏ qua, tới nội dung

能

Néngㄋㄥˊ

Hán Việt: NĂNG

Phồn thể: 能

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(động từ, vocab.word.pos.g)

có thể, có khả năng; được phép; giỏi, tài (能干); (cũng là họ Năng)

Ví dụ

  • 你明天能来吗?

    nǐ míng tiān néng lái ma?

    Ngày mai bạn đến được không?

  • 这里不能抽烟。

    zhè lǐ bù néng chōu yān.

    Ở đây không được hút thuốc.

  • 他一分钟能打一百个字。

    tā yì fēn zhōng néng dǎ yì bǎi gè zì.

    Một phút anh ấy gõ được một trăm chữ.

Từ hay nhầm

  • 会 — 会 nhấn mạnh kỹ năng học được; 能 nhấn mạnh khả năng, điều kiện hoặc sự cho phép.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NĂNG · 10 nét

có thể, có khả năng; được phép; giỏi, tài (能干); (cũng là họ Năng)