我
wǒㄨㄛˇ
Hán Việt: NGÃ
Phồn thể: 我
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(đại từ)
tôi; tớ; mình; tao (đại từ ngôi thứ nhất)
Ví dụ
我是越南人。
wǒ shì yuè nán rén.
Tôi là người Việt Nam.
我每天七点起床。
wǒ měi tiān qī diǎn qǐ chuáng.
Mỗi ngày tôi dậy lúc bảy giờ.
你能帮我一下吗?
nǐ néng bāng wǒ yí xià ma?
Bạn giúp mình một chút được không?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGÃ · 7 nét
tôi; tớ; mình; tao (đại từ ngôi thứ nhất)