Bỏ qua, tới nội dung

它

tāㄊㄚ

Hán Việt: THA

Phồn thể: 它

HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(đại từ)

nó (chỉ vật, con vật)

Ví dụ

  • 这是我的狗,它很可爱。

    zhè shì wǒ de gǒu, tā hěn kě ài.

    Đây là con chó của tôi, nó rất dễ thương.

  • 这本书很好,你应该看看它。

    zhè běn shū hěn hǎo, nǐ yīng gāi kàn kàn tā.

    Cuốn sách này hay lắm, bạn nên đọc nó.

  • 这台电脑旧了,它太慢了。

    zhè tái diàn nǎo jiù le, tā tài màn le.

    Máy tính này cũ rồi, nó chậm quá.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THA · 5 nét

nó (chỉ vật, con vật)