Bỏ qua, tới nội dung

上

shàngㄕㄤˋ

Hán Việt: THƯỢNG

Phồn thể: 上

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩashàng(từ chỉ phương vị, động từ, vocab.word.pos.g)

trên; lên (xe, lầu); đi (học, làm); trước (上个月: tháng trước)

Ví dụ

  • 书在桌子上。

    shū zài zhuō zi shàng.

    Sách ở trên bàn.

  • 我每天八点上班。

    wǒ měi tiān bā diǎn shàng bān.

    Ngày nào tôi cũng đi làm lúc tám giờ.

  • 上个月我去了上海。

    shàng gè yuè wǒ qù le shàng hǎi.

    Tháng trước tôi đã đi Thượng Hải.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩashǎng(từ chỉ phương vị, động từ, vocab.word.pos.g)

thanh thượng, thanh 3 (trong 上声)

Ví dụ

  • 普通话的第三声叫上声。

    pǔ tōng huà de dì sān shēng jiào shàng shēng.

    Thanh ba trong tiếng phổ thông gọi là thượng thanh.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THƯỢNG · 3 nét

thanh thượng, thanh 3 (trong 上声)