Bỏ qua, tới nội dung

看

kànㄎㄢˋ

Hán Việt: KHÁN

Phồn thể: 看

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩakàn(động từ, trợ từ)

nhìn, xem, đọc; thăm; khám (bệnh); thấy rằng; tùy vào; thử (…看看)

Ví dụ

  • 我喜欢看电影。

    wǒ xǐ huan kàn diàn yǐng.

    Tôi thích xem phim.

  • 周末我去看爷爷奶奶。

    zhōu mò wǒ qù kàn yé ye nǎi nai.

    Cuối tuần tôi đi thăm ông bà.

  • 你不舒服就去看医生吧。

    nǐ bù shū fú jiù qù kàn yī shēng ba.

    Bạn thấy khó chịu thì đi khám bác sĩ đi.

Từ hay nhầm

  • 见 — 看 là hành động nhìn; 看见 là nhìn thấy (có kết quả).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩakān(động từ, trợ từ)

trông, coi, giữ (trẻ em, nhà cửa)

Ví dụ

  • 周末奶奶帮我们看孩子。

    zhōu mò nǎi nai bāng wǒ men kàn hái zi.

    Cuối tuần bà giúp chúng tôi trông con.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHÁN · 9 nét

trông, coi, giữ (trẻ em, nhà cửa)