人
rénㄖㄣˊ
Hán Việt: NHÂN
Phồn thể: 人
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
người; con người
Lượng từ đi kèm: 个、位
Ví dụ
你家有几口人?
nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Nhà bạn có mấy người?
周末公园里人很多。
zhōu mò gōng yuán lǐ rén hěn duō.
Cuối tuần trong công viên rất đông người.
她是台湾人。
tā shì Tái wān rén.
Cô ấy là người Đài Loan.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHÂN · 2 nét
người; con người