都
dōuㄉㄡ
Hán Việt: ĐÔ
Phồn thể: 都
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩadōu(phó từ, vocab.word.pos.g)
đều, tất cả; đã (nhấn mạnh); ngay cả (连……都……)
都 tổng kết những gì đứng TRƯỚC nó: 我们都去 (không nói 都我们去).
Ví dụ
我们都是越南人。
wǒ men dōu shì yuè nán rén.
Chúng tôi đều là người Việt Nam.
都十点了,快起床!
dōu shí diǎn le, kuài qǐ chuáng!
Mười giờ rồi đấy, mau dậy đi!
他连一句汉语都不会说。
tā lián yí jù hàn yǔ dōu bú huì shuō.
Anh ấy ngay cả một câu tiếng Trung cũng không biết nói.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
NghĩaDū(phó từ, vocab.word.pos.g)
đô, kinh đô, thành phố lớn (đọc dū, trong 首都, 都市); họ Đô
Ví dụ
河内是越南的首都。
hé nèi shì yuè nán de shǒu dū.
Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÔ · 10 nét
đô, kinh đô, thành phố lớn (đọc dū, trong 首都, 都市); họ Đô