Bỏ qua, tới nội dung

叫

jiàoㄐㄧㄠˋ

Hán Việt: KHIẾU

Phồn thể: 叫

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(động từ, giới từ, danh từ)

tên là, gọi là; gọi (ai); kêu, la; bảo, sai (ai làm gì); bị (khẩu ngữ, như 被)

Ví dụ

  • 我叫阮文明。

    wǒ jiào ruǎn wén míng.

    Tôi tên là Nguyễn Văn Minh.

  • 妈妈叫我早点回家。

    mā ma jiào wǒ zǎo diǎn huí jiā.

    Mẹ bảo tôi về nhà sớm.

  • 这种水果叫什么?

    zhè zhǒng shuǐ guǒ jiào shén me?

    Loại quả này gọi là gì?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHIẾU · 5 nét

tên là, gọi là; gọi (ai); kêu, la; bảo, sai (ai làm gì); bị (khẩu ngữ, như 被)