呢
neㄋㄜ˙
Phồn thể: 呢
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩane(ngữ khí từ)
trợ từ cuối câu: còn… thì sao?; ở đâu?; đang (đi với 在, 正在); nhấn mạnh
Ví dụ
我很好,你呢?
wǒ hěn hǎo, nǐ ne?
Tôi khỏe, còn bạn thì sao?
我的手机呢?
wǒ de shǒu jī ne?
Điện thoại của tôi đâu rồi?
他在睡觉呢。
tā zài shuì jiào ne.
Anh ấy đang ngủ đấy.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩaní(ngữ khí từ)
dạ, nỉ (vải len, trong 呢子)
Ví dụ
这件呢子大衣很暖和。
zhè jiàn ne zǐ dà yī hěn nuǎn huo.
Chiếc áo khoác dạ này rất ấm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NI · 8 nét
trợ từ cuối câu: còn… thì sao?; ở đâu?; đang (đi với 在, 正在); nhấn mạnh