Bỏ qua, tới nội dung

新

Xīnㄒㄧㄣ

Hán Việt: TÂN

Phồn thể: 新

HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(tính từ, phó từ, từ khu biệt)

mới; vừa mới; (viết tắt: Tân Cương, Singapore; họ Tân)

Ví dụ

  • 我买了一个新手机。

    wǒ mǎi le yí gè xīn shǒu jī.

    Tôi mua một chiếc điện thoại mới.

  • 他是新来的老师。

    tā shì xīn lái de lǎo shī.

    Ông ấy là thầy giáo mới đến.

  • 新年快乐!

    xīn nián kuài lè!

    Chúc mừng năm mới!

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÂN · 13 nét

mới; vừa mới; (viết tắt: Tân Cương, Singapore; họ Tân)