Bỏ qua, tới nội dung

时候

shí houㄕˊ ㄏㄡ˙

Hán Việt: THỜI HẬU

Phồn thể: 時候

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

lúc, khi; thời gian

Ví dụ

  • 你什么时候回国?

    nǐ shén me shí hòu huí guó?

    Khi nào bạn về nước?

  • 我小的时候住在海防。

    wǒ xiǎo de shí hòu zhù zài hǎi fáng.

    Hồi nhỏ tôi sống ở Hải Phòng.

  • 吃饭的时候别看手机。

    chī fàn de shí hòu bié kàn shǒu jī.

    Lúc ăn cơm đừng xem điện thoại.

Từ hay nhầm

  • 时间 — 时候 chỉ một thời điểm (lúc nào); 时间 chỉ khoảng thời gian (có thời gian không).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỜI · 7 nét

lúc, khi; thời gian; giờ

HẬU · 10 nét