要
yàoㄧㄠˋ
Hán Việt: YẾU
Phồn thể: 要
HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩayào(động từ)
muốn; cần; phải; sắp (要……了); nếu
Ví dụ
我要一杯咖啡。
wǒ yào yì bēi kā fēi.
Cho tôi một ly cà phê.
明天要下雨了。
míng tiān yào xià yǔ le.
Ngày mai trời sắp mưa rồi.
上班不要迟到。
shàng bān bú yào chí dào.
Đi làm không được đến muộn.
Từ hay nhầm
- 想 — 想 là muốn nhẹ nhàng, còn đang nghĩ; 要 là muốn dứt khoát hoặc cần phải.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩayāo(động từ)
đòi hỏi, yêu cầu (trong 要求); ép buộc (trong 要挟)
Ví dụ
老师要求我们按时交作业。
lǎo shī yāo qiú wǒ men àn shí jiāo zuò yè.
Thầy giáo yêu cầu chúng tôi nộp bài đúng hạn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
YẾU · 9 nét
đòi hỏi, yêu cầu (trong 要求); ép buộc (trong 要挟)