喜欢
xǐ huanㄒㄧˇ ㄏㄨㄢ˙
Hán Việt: HỈ HOAN
Phồn thể: 喜歡
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(động từ, danh động từ)
thích
Ví dụ
我喜欢喝绿茶。
wǒ xǐ huan hē lǜ chá.
Tôi thích uống trà xanh.
你喜欢什么运动?
nǐ xǐ huan shén me yùn dòng?
Bạn thích môn thể thao nào?
她很喜欢这份工作。
tā hěn xǐ huan zhè fèn gōng zuò.
Cô ấy rất thích công việc này.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỈ · 12 nét
HOAN · 6 nét