Bỏ qua, tới nội dung

真

zhēnㄓㄣ

Hán Việt: CHÂN

Phồn thể: 真

HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(phó từ, tính từ, vocab.word.pos.g)

thật, thật là; thật sự; thật (không giả)

真 + tính từ dùng để cảm thán, không dùng trong định ngữ: không nói 真好的人.

Ví dụ

  • 今天天气真好!

    jīn tiān tiān qì zhēn hǎo!

    Hôm nay thời tiết đẹp thật!

  • 这是真的吗?

    zhè shì zhēn de ma?

    Chuyện này là thật à?

  • 你真聪明。

    nǐ zhēn cōng ming.

    Bạn thông minh thật đấy.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHÂN · 10 nét

thật, thật là; thật sự; thật (không giả)