Bỏ qua, tới nội dung

现在

xiàn zàiㄒㄧㄢˋ ㄗㄞˋ

Hán Việt: HIỆN TẠI

Phồn thể: 現在

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(từ chỉ thời gian)

bây giờ, hiện nay

Ví dụ

  • 现在几点?

    xiàn zài jǐ diǎn?

    Bây giờ là mấy giờ?

  • 我现在在开会。

    wǒ xiàn zài zài kāi huì.

    Bây giờ tôi đang họp.

  • 现在很多人用手机付钱。

    xiàn zài hěn duō rén yòng shǒu jī fù qián.

    Bây giờ nhiều người trả tiền bằng điện thoại.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HIỆN · 8 nét

TẠI · 6 nét

ở, tại; đang (làm gì); có mặt