Bỏ qua, tới nội dung

这里

zhè lǐㄓㄜˋ ㄌㄧˇ

Hán Việt: GIÁ LÍ

Phồn thể: 這裏

HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(đại từ)

ở đây, chỗ này

Khẩu ngữ phía Bắc hay nói 这儿.

Ví dụ

  • 这里的菜很便宜。

    zhè lǐ de cài hěn pián yi.

    Đồ ăn ở đây rất rẻ.

  • 请在这里签名。

    qǐng zài zhè lǐ qiān míng.

    Xin ký tên ở đây.

  • 我在这里等你。

    wǒ zài zhè lǐ děng nǐ.

    Tôi đợi bạn ở đây.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIÁ · 7 nét

này; đây

LÍ · 7 nét

trong, bên trong; dặm (đơn vị đo, 1 里 = 500 m)