Bỏ qua, tới nội dung

这些

zhè xiēㄓㄜˋ ㄒㄧㄝ

Hán Việt: GIÁ TA

Phồn thể: 這些

HSK 3.0 · 1TOCFL 2

Nghĩa(đại từ)

những… này

Ví dụ

  • 这些书都是我的。

    zhè xiē shū dōu shì wǒ de.

    Những cuốn sách này đều là của tôi.

  • 这些水果多少钱?

    zhè xiē shuǐ guǒ duō shǎo qián?

    Chỗ hoa quả này bao nhiêu tiền?

  • 这些问题明天再讨论。

    zhè xiē wèn tí míng tiān zài tǎo lùn.

    Những vấn đề này mai bàn tiếp.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIÁ · 7 nét

này; đây

TA · 8 nét

lượng từ: một số, một ít, vài (chỉ số lượng không xác định); hơn một chút (sau tính từ)