一
yīㄧ
Hán Việt: NHẤT
Phồn thể: 一
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(số từ, phó từ, từ chỉ thời gian)
một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)
Biến điệu: trước thanh 4 đọc yí (一个 yí ge), trước thanh 1, 2, 3 đọc yì (一天 yì tiān).
Ví dụ
我有一个哥哥。
wǒ yǒu yí gè gē ge.
Tôi có một anh trai.
他一下课就回家了。
tā yí xià kè jiù huí jiā le.
Cậu ấy vừa tan học là về nhà ngay.
我们一家人都在河内。
wǒ men yì jiā rén dōu zài hé nèi.
Cả nhà chúng tôi đều ở Hà Nội.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHẤT · 1 nét
một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)
Từ liên quan
- 一起 yī qǐ — cùng, cùng nhau; cùng một chỗ; tổng cộng
- 第一 dì yī — thứ nhất, đầu tiên; số một, hạng nhất
- 一定 yī dìng — nhất định, chắc chắn; nhất định phải; (mức độ) nhất định
- 一直 yī zhí — luôn, suốt, liên tục; (đi) thẳng
- 一样 yī yàng — giống nhau, như nhau; giống như (跟…一样)
- 一般 yī bān — thường, thông thường; bình thường, tàm tạm; giống như (跟…一般)
- 一边 yī biān — vừa… vừa… (一边……一边……); một bên, một phía
- 一会儿 yī huì r — một lát, một chút; lát nữa